Từ: 先来后到 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先来后到:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 来 • 后 • 到
Nghĩa của 先来后到 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānláihòudào] thứ tự đến trước và sau; xếp thứ tự đến trước xếp trước, đến sau xếp sau。 (先来后到儿)按照来到的先后而确定的次序。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |