Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先行官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先行官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先行官 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānxíngguān] quan đi trước; người dẫn đầu; đi hàng đầu (vốn chỉ võ quan chỉ huy trong hí khúc, nay chỉ người hoặc việc tiên phong)。 戏曲小说中指指挥先头部队的武官。
铁路运输是国民经济的先行。
vận tải đường sắt là ngành dẫn đầu trong nền kinh tế quốc dân。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
先行官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先行官 Tìm thêm nội dung cho: 先行官