Từ: 克罗地亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克罗地亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 克 • 罗 • 地 • 亚
Nghĩa của 克罗地亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[kèluódìyà] Croa-ti-a; Croatia。克罗地亚欧洲南部的一个地区和从前王国,位于亚得里亚海的东北沿岸。它在7世纪时为克罗地亚人所创建,在10世纪是成为一个王国,并于11世纪达到其权势的顶峰,后在1091年被匈牙利所征 服。在1918年澳匈帝国瓦解之后,成立了塞尔维亚、克罗地亚、斯洛文尼亚王国。这一地区最后成为了现 今前南斯拉夫的一部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚