Cao su chống va đập cửa

Từ: 党旗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党旗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党旗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngqí] cờ đảng。代表一个政党的旗帜。中国共产党的党旗是左上角有金黄色的镰刀和铁锤的红旗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ
党旗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党旗 Tìm thêm nội dung cho: 党旗