Cao su chống va đập cửa

Từ: 党纲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党纲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 党纲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎnggāng] cương lĩnh của Đảng。党章的总纲,是一个政党的最基本的政治纲领和组织纲领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲

cương:cương thường
党纲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 党纲 Tìm thêm nội dung cho: 党纲