Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 入夜 trong tiếng Trung hiện đại:
[rùyè] ban đêm; đêm đến。到了晚上。
入夜灯火通明。
ban đêm đèn đuốc sáng trưng.
入夜灯火通明。
ban đêm đèn đuốc sáng trưng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |

Tìm hình ảnh cho: 入夜 Tìm thêm nội dung cho: 入夜
