Cao su chống va đập cửa

Từ: 入迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùmí] mê li; mê hồn; mê mẩn; say mê。喜欢某种事物到了沉迷的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
入迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入迷 Tìm thêm nội dung cho: 入迷