Từ: 入选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入选:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 选

Nghĩa của 入选 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùxuǎn] trúng cử; đắc cử; được bầu。中选。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển选:tuyển chọn; thi tuyển
入选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入选 Tìm thêm nội dung cho: 入选