Từ: 全息照相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全息照相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 全 • 息 • 照 • 相

Nghĩa của 全息照相 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánxīzhàoxiàng] kỹ thuật chụp ảnh lập thể (kỹ thuật chụp ảnh lập thể, các tín hiệu của sóng phản xạ hoặc sóng xuyên của vật thể gồm ảnh quang học, âm thanh học, tia X và vi ba)。记录被物体反射或透射的波的全部信息的技术。全息照相有光学、声 学、X射线、微波等多种。用这种技术照的相富有立体感。在某些检验技术和信息存储、立体电影等方面 有广泛的用途。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức息:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
全息照相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全息照相 Tìm thêm nội dung cho: 全息照相