Từ: 全都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全都:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全都 trong tiếng Trung hiện đại:

[quándōu] tất cả; đều。全;都。
去年种的树全都活了。
cây trồng năm ngoái đều sống cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
全都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全都 Tìm thêm nội dung cho: 全都