Từ: thạch khôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thạch khôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thạch • khôi

Nghĩa thạch khôi trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Gia Lộc, t. Hải Dương"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch

thạch石:thạch bàn, thạch bích
thạch𦚈:thạch (thức ăn từ rong)
thạch䖨:thạch sùng
thạch鼫:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi

khôi咴:khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)
khôi恢:khôi phục
khôi灰:khôi (xem Hôi)
khôi瑰:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
khôi盔:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
khôi詼:khôi hài
khôi诙:khôi hài
khôi魁:khôi ngô

Gới ý 14 câu đối có chữ thạch:

石上月光留化跡,瓶中連影散餘香

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

深院落藤花石不點頭龍不語,殘經凋貝葉香無飛篆磬無聲

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thạch khôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thạch khôi Tìm thêm nội dung cho: thạch khôi