Từ: than bùn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ than bùn:
Nghĩa than bùn trong tiếng Việt:
["- dt. Than màu nâu sẫm, có ít chất các-bon, nhiều nước, thường dùng làm chất đốt, phân bón."]Dịch than bùn sang tiếng Trung hiện đại:
泥炭; 泥煤 《炭化程度最低的煤, 象泥土, 黑色、褐色或棕色, 含炭量低, 是古代埋藏在地下, 未完全腐烂分解的植物体。农业上可做有机肥料, 工业上用来制煤气、水煤气、甲醇等, 又可做燃料。》烟煤 《煤的一种, 暗黑色, 有光泽, 含碳量较低, 燃烧时冒烟。除用做燃料外, 也是炼焦的原料, 可分为焦煤、肥煤、瘦煤、气煤等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: than
| than | 𪡩: | than thở |
| than | 嘆: | than thở |
| than | 坍: | than (sụp đổ) |
| than | 攤: | than thân trách phận |
| than | 歎: | than ôi, than thở |
| than | 滩: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 灘: | than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm) |
| than | 炮: | đốt than |
| than | 炭: | than đá |
| than | 瘫: | than (bất động) |
| than | 癱: | than (bất động) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bùn
| bùn | 𡎛: | đất bùn; bùn lầy |
| bùn | 渀: | đất bùn; bùn lầy |
| bùn | 湓: | đất bùn; bùn lầy |

Tìm hình ảnh cho: than bùn Tìm thêm nội dung cho: than bùn
