Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 公益金 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyìjīn] quỹ công ích; quỹ phúc lợi。企业单位、生产单位用来兴办本单位的文化事业和公共福利事业的资金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 公益金 Tìm thêm nội dung cho: 公益金
