Cao su chống va đập cửa

Từ: 公益金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公益金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公益金 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyìjīn] quỹ công ích; quỹ phúc lợi。企业单位、生产单位用来兴办本单位的文化事业和公共福利事业的资金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
公益金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公益金 Tìm thêm nội dung cho: 公益金