Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 安然无恙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安然无恙:
Nghĩa của 安然无恙 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānránwúyàng] bình yên vô sự。原指人平安没有疾病或扰患。现泛指人或物平安无事,没有遭受损害或发生意外。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恙
| dạng | 恙: | vô dạng (khoẻ mạnh) |

Tìm hình ảnh cho: 安然无恙 Tìm thêm nội dung cho: 安然无恙
