Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 墨守成规 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨守成规:
Nghĩa của 墨守成规 trong tiếng Trung hiện đại:
[Mòshǒuchéngguī] Hán Việt: MẶC THỦ THÀNH QUY
bảo thủ không chịu thay đổi; quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ。战国时墨子善于守城,后来用"墨守成规"表示因循守旧,不肯改进。
bảo thủ không chịu thay đổi; quen với nếp cũ; khư khư giữ cái cũ。战国时墨子善于守城,后来用"墨守成规"表示因循守旧,不肯改进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 守
| thú | 守: | thái thú |
| thủ | 守: | thủ (canh, nghe lời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |

Tìm hình ảnh cho: 墨守成规 Tìm thêm nội dung cho: 墨守成规
