Từ: đập không ngừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập không ngừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đậpkhôngngừng

Dịch đập không ngừng sang tiếng Trung hiện đại:

躁动 《不停地跳动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đập

đập𡌩:bờ đập
đập𡏽:đắp đập, đập nước
đập: 
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng

ngừng𱐁:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng𱥶:ngập ngừng; ngừng chảy
ngừng: 
đập không ngừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đập không ngừng Tìm thêm nội dung cho: đập không ngừng