Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đập không ngừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đập không ngừng:
Dịch đập không ngừng sang tiếng Trung hiện đại:
躁动 《不停地跳动。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đập
| đập | 𡌩: | bờ đập |
| đập | 𡏽: | đắp đập, đập nước |
| đập | 㙮: | |
| đập | 扱: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 拾: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㧺: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 撘: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
| đập | 㭼: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngừng
| ngừng | 𱐁: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 凝: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 𱥶: | ngập ngừng; ngừng chảy |
| ngừng | 礙: |

Tìm hình ảnh cho: đập không ngừng Tìm thêm nội dung cho: đập không ngừng
