Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 泗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泗, chiết tự chữ TỨ, TỨA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 泗:

泗 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泗

Chiết tự chữ tứ, tứa bao gồm chữ 水 四 hoặc 氵 四 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泗 cấu thành từ 2 chữ: 水, 四
  • thuỷ, thủy
  • tư, tớ, tứ
  • 2. 泗 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 四
  • thuỷ, thủy
  • tư, tớ, tứ
  • tứ [tứ]

    U+6CD7, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4, peng1;
    Việt bính: si3;

    tứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 泗

    (Danh) Sông Tứ.
    ◇Nguyễn Du
    : Ngô Điếm kiều thông Tứ thủy ba (Liễu Hạ Huệ mộ ) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

    (Danh)
    Nước mũi.
    ◇Đỗ Phủ : Bằng hiên thế tứ lưu (Đăng Nhạc Dương lâu ) Tựa hiên, nước mắt nước mũi chảy.

    tứa, như "tứa nước miếng" (vhn)
    tứ, như "tứ (sông Tứ)" (btcn)

    Nghĩa của 泗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỨ
    nước mũi。鼻涕。
    Từ ghép:
    泗州戏

    Chữ gần giống với 泗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 泗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗

    泗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泗 Tìm thêm nội dung cho: 泗