Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泗, chiết tự chữ TỨ, TỨA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 泗:
泗
Pinyin: si4, peng1;
Việt bính: si3;
泗 tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 泗
(Danh) Sông Tứ.◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô Điếm kiều thông Tứ thủy ba 吳店橋通泗水波 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.
(Danh) Nước mũi.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bằng hiên thế tứ lưu 憑軒涕泗流 (Đăng Nhạc Dương lâu 登岳陽樓) Tựa hiên, nước mắt nước mũi chảy.
tứa, như "tứa nước miếng" (vhn)
tứ, như "tứ (sông Tứ)" (btcn)
Nghĩa của 泗 trong tiếng Trung hiện đại:
[sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỨ
nước mũi。鼻涕。
Từ ghép:
泗州戏
Số nét: 9
Hán Việt: TỨ
nước mũi。鼻涕。
Từ ghép:
泗州戏
Chữ gần giống với 泗:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 泗 Tìm thêm nội dung cho: 泗
