Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 养兵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎngbīng] 动
nuôi quân。指供养和训练士兵。
养兵千日,用兵一时。
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một buổi.
nuôi quân。指供养和训练士兵。
养兵千日,用兵一时。
nuôi quân nghìn ngày, dùng quân một buổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |

Tìm hình ảnh cho: 养兵 Tìm thêm nội dung cho: 养兵
