Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 养神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 养神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 养神 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngshén] nghỉ ngơi; dưỡng thần (giữ trạng thái thăng bằng của của cơ thể và tâm lý)。保持身体和心理的平静状态,以消除疲劳。
闭目养神
nhắm mắt thư giãn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
养神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 养神 Tìm thêm nội dung cho: 养神