Chữ 佋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佋, chiết tự chữ CHIÊU, THIỆU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佋:

佋 thiệu, chiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佋

Chiết tự chữ chiêu, thiệu bao gồm chữ 人 召 hoặc 亻 召 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佋 cấu thành từ 2 chữ: 人, 召
  • nhân, nhơn
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • 2. 佋 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 召
  • nhân
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • thiệu, chiêu [thiệu, chiêu]

    U+4F4B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao4, zhao1;
    Việt bính: siu6;

    thiệu, chiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 佋


    § Xưa dùng như thiệu
    .Một âm là chiêu.
    § Xưa dùng như chiêu .

    Chữ gần giống với 佋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 佋

    ,

    Chữ gần giống 佋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佋 Tự hình chữ 佋 Tự hình chữ 佋 Tự hình chữ 佋

    佋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佋 Tìm thêm nội dung cho: 佋