Cao su chống va đập cửa
Từ: 管式蒸馏釜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管式蒸馏釜:
Nghĩa của 管式蒸馏釜 trong tiếng Trung hiện đại:
guǎn shì zhēngliú fǔ lò chưng cất ống
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸
| chưng | 蒸: | chưng thịt; bánh chưng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜
| phủ | 釜: | phủ (cái vạc) |

Tìm hình ảnh cho: 管式蒸馏釜 Tìm thêm nội dung cho: 管式蒸馏釜
