Từ: 哈里发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈里发:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈 • 里 • 发

Nghĩa của 哈里发 trong tiếng Trung hiện đại:

[hālǐfā] 1. Ha-Li-Pha; vua Đạo Hồi (lãnh tụ hợp nhất chính giáo của các nước theo đạo Hồi)。穆罕默德逝世(公元632)后,伊斯兰教国家政教合一的领袖的称呼。
2. người Ha-Li-Pha (người Trung Quốc gọi người học kinh Hồi ở tu viện là Ha-Li-Pha)。中国伊斯兰教对在寺院中学习伊斯兰经典的人员的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
哈里发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈里发 Tìm thêm nội dung cho: 哈里发