Từ: cử bổng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cử bổng:
Dịch cử bổng sang tiếng Trung hiện đại:
挺举 《一种举重法, 双手把杠铃从地上提到胸前, 再利用屈膝等动作举过头顶, 一直到两臂伸直、两腿直立为止。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cử
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 𱑏: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 擧: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cử | 枸: | cử (chanh da vàng) |
| cử | 椐: | |
| cử | 榉: | |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bổng
| bổng | 𫠷: | nhấc bổng lên |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bổng | 捧: | nhấc bổng lên |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
Gới ý 35 câu đối có chữ cử:
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: cử bổng Tìm thêm nội dung cho: cử bổng
