Từ: nút gạt chọn chế độ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nút gạt chọn chế độ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nútgạtchọnchếđộ

Dịch nút gạt chọn chế độ sang tiếng Trung hiện đại:

模式选择杆móshì xuǎnzé gǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nút

nút𦄠:thắt nút, tết nút
nút:đóng nút, thắt nút
nút𨨷:đóng nút, thắt nút

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạt

gạt:gạt bỏ, que gạt nước
gạt:lường gạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chọn

chọn:chọn lọc, chọn lựa
chọn𫾗:chọn lọc, chọn lựa
chọn:chọn lọc, chọn lựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự

Nghĩa chữ nôm của chữ: độ

độ:chừng độ; quá độ; vô độ
độ:cứu độ
độ:độ ngân (mạ kim loại)
độ:độ ngân (mạ kim loại)
nút gạt chọn chế độ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nút gạt chọn chế độ Tìm thêm nội dung cho: nút gạt chọn chế độ