Dưới đây là các chữ có bộ Băng [冫]:

Băng [Băng]

U+51AB, tổng 2 nét, bộ Băng
Phiên âm: bīng; Nghĩa: Nước đá

Tìm thấy 72 chữ có bộ Băng [冫]

băng [2], [4], 𠖭 [4], đông [5], phùng, bằng [5], 𠖯 [5], 𠖰 [5], băng [6], hộ [6], trùng, xung [6], quyết [6], [6], [7], huống [7], dã [7], lãnh [7], đống [7], [7], 𠖾 [7], 𠖿 [7], 𪞝 [7], [8], [8], [8], [8], [8], liệt [8], tịnh [8], [9], [9], mỗi [9], [9], [10], [10], thê [10], [10], chuẩn, chuyết [10], tùng [10], tịnh [10], lương, lượng [10], sảnh [10], điêu [10], lăng [10], đống [10], [10], [10], 𠗣 [10], 𠗤 [10], [11], giảm [11], thấu [11], 𠗦 [11], 𠗰 [11], [12], lật [12], sương [12], [12], 𠗸 [12], 𠗹 [12], [13], 𠘃 [13], [14], tư [14], đạc [15], [15], lẫm [15], lẫm [15], [15], [15], ngưng [16], [16], độc [17],

Các bộ thủ 2 nét

(Nhị), (Đầu), (Nhân 亻), (Nhi), (Nhập), (Bát 丷), (Quynh), (Mịch), (Băng), (Kỷ), (Khảm), (Đao 刂), (Lực), (Bao), (Chuỷ), (Phương), (Hệ), (Thập), (Bốc), (Tiết), (Hán), (Khư, tư), (Hựu), (Ngôn 言),