Từ: 冰冻三尺,非一日之寒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰冻三尺,非一日之寒:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 冻 • 三 • 尺 • , • 非 • 一 • 日 • 之 • 寒
Nghĩa của 冰冻三尺,非一日之寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngdòngsānchǐ,fēiyīrìzhīhán] có lửa mới có khói; băng dày ba thước, không phải chỉ vì rét có một ngày; sự việc phát sinh ......không phải ngẫu nhiên; chẳng phải một sớm một chiều nên chuyện。谚语:"冰冻三尺,非一日之寒。"河水结成厚冰,不是一天骤然寒冷的 结果。比喻事情的发生,早有前因,并非偶然。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |