Từ: thực vật cấp thấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thực vật cấp thấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thựcvậtcấpthấp

Dịch thực vật cấp thấp sang tiếng Trung hiện đại:

低等植物 《一般指构造简单, 无茎叶分化, 生殖细胞多为单细胞结构的植物。旧时的低等植物范围较大, 包括苔藓类和蕨类植物。现在以胚的有无作为区分高等植物与低等植物的标准。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực:thực (đất sét)
thực:thực quyền, việc thực
thực:thành thực
thực:thực thà
thực:thực vật
thực:thực (cây giống)
thực:xem tiết
thực:(Nước trong suốt đáy.)
thực:thực (mất mát, hao mòn)
thực: 
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (mất mát, hao mòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vật

vật:vật ngã
vật𢪥:đánh vật, vật lộn
vật𢪱:đánh vật, vật lộn
vật:vật nhau
vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp:cấp bách; nguy cấp
cấp:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:thượng cấp, trung cấp
cấp:cung cấp
cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: thấp

thấp𥰊:thấp xuống
thấp󰀊:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
thấp:ẩm thấp
thấp:thấp (khu đất trũng)

Gới ý 17 câu đối có chữ thực:

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

thực vật cấp thấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thực vật cấp thấp Tìm thêm nội dung cho: thực vật cấp thấp