Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷光 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngguāng] 1. ánh sáng lạnh (ánh sáng nê-ông và lân tinh)。指荧光和磷光,因为这种光线所含的热量极少,所以叫冷光。
2. ánh mắt nghiêm nghị。指冷酷严峻的目光。
2. ánh mắt nghiêm nghị。指冷酷严峻的目光。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 冷光 Tìm thêm nội dung cho: 冷光
