Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冷冻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngdòng] đông lạnh; ướp lạnh。降低温度使肉、鱼等所含的水分凝固。
冷冻设备。
thiết bị đông lạnh.
把鲜菜冷冻起来。
làm lạnh mấy thứ rau tươi.
冷冻设备。
thiết bị đông lạnh.
把鲜菜冷冻起来。
làm lạnh mấy thứ rau tươi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |

Tìm hình ảnh cho: 冷冻 Tìm thêm nội dung cho: 冷冻
