Từ: công nghiệp than có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công nghiệp than:

Đây là các chữ cấu thành từ này: công • nghiệp • than

Dịch công nghiệp than sang tiếng Trung hiện đại:

煤炭工业méitàn gōngyè

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công工:công cán, công việc; công nghiệp
công攻:công kích; công phá; công tố
công蚣:ngô công (con rết)
công釭: 
công䲨:chim công, lông công
công䲲:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệp

nghiệp业:sự nghiệp
nghiệp業:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than嘆:than thở
than坍:than (sụp đổ)
than攤:than thân trách phận
than歎:than ôi, than thở
than滩:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than灘:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than炮:đốt than
than炭:than đá
than瘫:than (bất động)
than癱:than (bất động)
công nghiệp than tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công nghiệp than Tìm thêm nội dung cho: công nghiệp than