Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷门 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngmén] ít lưu ý; ít chú ý; ngành nghề ít được quan tâm。原指赌博时很少有人下注的一门。现比喻很少有人从事的、不时兴的工作、事业等。
过去地质学是冷门儿。
trước đây môn địa chất là môn học ít được quan tâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
冷门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷门 Tìm thêm nội dung cho: 冷门