Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 准头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准头 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔn·tou] chính xác; đúng; trúng。(准头儿)射击、说话等的准确性。
枪法挺有准头。
bắn rất chính xác.
说话没个准头。
nói năng rất chính xác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
准头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准头 Tìm thêm nội dung cho: 准头