Cao su chống va đập cửa

Từ: 轉漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轉漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyển lậu
Chỉ khoảng thời gian rất ngắn. §
Lậu
漏 là đồng hồ bằng giọt nước thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

chuyên:chuyên chở
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
轉漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轉漏 Tìm thêm nội dung cho: 轉漏