Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回填 trong tiếng Trung hiện đại:
[huítián] lấp lại; lấp đất lại。土石方工程上指把挖起来的土重新填回去。
回填土
lấp đất lại
回填的时候要逐层夯实。
khi lấp đất lại cần nện chặt từng lớp một.
回填土
lấp đất lại
回填的时候要逐层夯实。
khi lấp đất lại cần nện chặt từng lớp một.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 填
| điền | 填: | oa điền (vỏ sò quý) |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |

Tìm hình ảnh cho: 回填 Tìm thêm nội dung cho: 回填
