Từ: 回填 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回填:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回填 trong tiếng Trung hiện đại:

[huítián] lấp lại; lấp đất lại。土石方工程上指把挖起来的土重新填回去。
回填土
lấp đất lại
回填的时候要逐层夯实。
khi lấp đất lại cần nện chặt từng lớp một.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 填

điền:oa điền (vỏ sò quý)
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
回填 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回填 Tìm thêm nội dung cho: 回填