Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回归年 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíguīnián] năm hồi quy; năm mặt trời; năm thái dương (bằng 365 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây, thời gian mặt trời đi từ điểm xuân phân rồi trở lại điểm xuân phân.)。太阳中心连续两次经过春分点所需要的时间。一个回归年等于365天5小时48分46秒。 也叫太阳年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 回归年 Tìm thêm nội dung cho: 回归年
