Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凭据 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngjù] bằng chứng; chứng cớ。作为凭证的事物。
话虽如此,但是仍然要有凭据。
Tuy nói vậy, nhưng vẫn phải có chứng cớ.
话虽如此,但是仍然要有凭据。
Tuy nói vậy, nhưng vẫn phải có chứng cớ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| vững | 凭: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 据
| cư | 据: | |
| cớ | 据: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 据: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 凭据 Tìm thêm nội dung cho: 凭据
