Từ: 出水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 水

Nghĩa của 出水 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshuǐ] 1. nổi trên mặt nước。出现于水面。
2. chảy; nước chảy。有水流出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
出水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出水 Tìm thêm nội dung cho: 出水