Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出水 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshuǐ] 1. nổi trên mặt nước。出现于水面。
2. chảy; nước chảy。有水流出。
2. chảy; nước chảy。有水流出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 出水 Tìm thêm nội dung cho: 出水
