Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出版者 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūbǎnzhě] người xuất bản; nhà xuất bản。从事出版工作的人或生产出版物的企业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |

Tìm hình ảnh cho: 出版者 Tìm thêm nội dung cho: 出版者
