Từ: 出版者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出版者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出版者 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūbǎnzhě] người xuất bản; nhà xuất bản。从事出版工作的人或生产出版物的企业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
出版者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出版者 Tìm thêm nội dung cho: 出版者