Cao su chống va đập cửa

Từ: 家信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tín
Người đem tin tức gia đình lại.
◇Chu Thư 書:
Phan mẫu tại Kiến Khang cấu tật, Phan phất chi tri. Thường hốt nhất nhật cử thân sở thống, tầm nhi gia tín chí, vân kì mẫu bệnh
疾, 知. 痛, 至, 病 (Lưu Phan truyện 傳) Mẹ Lưu Phan mắc bệnh ở Kiến Khang, Phan không biết điều đó. Bỗng một hôm cả mình đau đớn, chẳng bao lâu có người mang tin nhà đến, nói mẹ của Phan bị bệnh.Thư nhà. ☆Tương tự:
gia thư
書.

Nghĩa của 家信 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxìn] thư nhà。家庭成员间彼此往来的信件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
家信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家信 Tìm thêm nội dung cho: 家信