Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 堤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堤, chiết tự chữ ĐÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堤:
堤
Pinyin: di1, ti2;
Việt bính: tai4
1. [堤岸] đê ngạn;
堤 đê
Nghĩa Trung Việt của từ 堤
(Danh) Đê (ngăn ngừa nước lụt).◎Như: hà đê 河堤 đê sông.
(Danh) Đáy hay trôn bằng phẳng của đồ gốm.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bình âu hữu đê 瓶甌有堤 (Thuyên ngôn 詮言) Bình chậu có đáy bằng.
(Động) Đắp đê.
đê, như "đê điều; đê mê" (vhn)
Nghĩa của 堤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隄)
[dī]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÊ
đê; con đê。沿河或沿海的防水建筑物,多用土石或筑成。
河堤
đê sông
海堤
đê biển
修堤筑坝
tu bổ đê điều.
Từ ghép:
堤岸 ; 堤坝 ; 堤防 ; 堤埂 ; 堤溃蚁孔 ; 堤坡 ; 堤围 ; 堤堰 ; 堤垸
[dī]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐÊ
đê; con đê。沿河或沿海的防水建筑物,多用土石或筑成。
河堤
đê sông
海堤
đê biển
修堤筑坝
tu bổ đê điều.
Từ ghép:
堤岸 ; 堤坝 ; 堤防 ; 堤埂 ; 堤溃蚁孔 ; 堤坡 ; 堤围 ; 堤堰 ; 堤垸
Chữ gần giống với 堤:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Dị thể chữ 堤
隄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堤
| đê | 堤: | đê điều; đê mê |

Tìm hình ảnh cho: 堤 Tìm thêm nội dung cho: 堤
