Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 堤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堤, chiết tự chữ ĐÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堤:

堤 đê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堤

Chiết tự chữ đê bao gồm chữ 土 是 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堤 cấu thành từ 2 chữ: 土, 是
  • thổ, đỗ, độ
  • thị
  • đê [đê]

    U+5824, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di1, ti2;
    Việt bính: tai4
    1. [堤岸] đê ngạn;

    đê

    Nghĩa Trung Việt của từ 堤

    (Danh) Đê (ngăn ngừa nước lụt).
    ◎Như: hà đê
    đê sông.

    (Danh)
    Đáy hay trôn bằng phẳng của đồ gốm.
    ◇Hoài Nam Tử : Bình âu hữu đê (Thuyên ngôn ) Bình chậu có đáy bằng.

    (Động)
    Đắp đê.
    đê, như "đê điều; đê mê" (vhn)

    Nghĩa của 堤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隄)
    [dī]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÊ
    đê; con đê。沿河或沿海的防水建筑物,多用土石或筑成。
    河堤
    đê sông
    海堤
    đê biển
    修堤筑坝
    tu bổ đê điều.
    Từ ghép:
    堤岸 ; 堤坝 ; 堤防 ; 堤埂 ; 堤溃蚁孔 ; 堤坡 ; 堤围 ; 堤堰 ; 堤垸

    Chữ gần giống với 堤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

    Dị thể chữ 堤

    ,

    Chữ gần giống 堤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堤 Tự hình chữ 堤 Tự hình chữ 堤 Tự hình chữ 堤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 堤

    đê:đê điều; đê mê
    堤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堤 Tìm thêm nội dung cho: 堤