Từ: 击节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 击节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 击节 trong tiếng Trung hiện đại:

[jījié] gõ nhịp; đánh nhịp。打拍子。
击节叹赏(形容对诗文、音乐等的赞赏)。
gõ nhịp tán thưởng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
击节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 击节 Tìm thêm nội dung cho: 击节