Từ: 凿凿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凿凿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凿凿 trong tiếng Trung hiện đại:

[záozáo] chuẩn xác; xác thực; chính xác。(也有读zuòzuò的)确切;确实。
言之凿凿
lời nói chính xác
凿凿有据。
chính xác có căn cứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凿

tạc:tạc tượng gỗ
凿凿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凿凿 Tìm thêm nội dung cho: 凿凿