Từ: 刀耕火种 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀耕火种:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 刀 • 耕 • 火 • 种
Nghĩa của 刀耕火种 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāogēnghuǒzhǒng] đốt rẫy gieo hạt; đốt rừng làm rẫy; làm nương; làm rẫy。一种原始的耕种方法,把地上的草木烧成灰做肥料,就地挖坑下种。đốt nương làm rẫy, nông nghiệp du mục, du canh du cư
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |