Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刀耕火种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀耕火种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀耕火种 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāogēnghuǒzhǒng] đốt rẫy gieo hạt; đốt rừng làm rẫy; làm nương; làm rẫy。一种原始的耕种方法,把地上的草木烧成灰做肥料,就地挖坑下种。đốt nương làm rẫy, nông nghiệp du mục, du canh du cư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh:canh tác
cầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
刀耕火种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀耕火种 Tìm thêm nội dung cho: 刀耕火种