Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詐, chiết tự chữ CHA, TRÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詐:
詐
Biến thể giản thể: 诈;
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3
1. [刁詐] điêu trá 2. [奸詐] gian trá 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;
詐 trá
◎Như: trá phiến 詐騙 lừa bịp.
◇Tuân Tử 荀子: Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng 上詐其下, 下詐其上 (Vương bá 王霸) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.
(Động) Ngụy trang, giả làm.
◎Như: trá hàng 詐降 giả vờ đầu hàng.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở 將軍紀信乃乘王駕, 詐為漢王, 誑楚 (Cao tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.
(Động) Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu 誰不知李十太爺是能事, 把我一詐就嚇毛了 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.
(Tính) Giả dối, hư ngụy.
◎Như: gian trá 奸詐 gian dối, giảo trá 狡詐 gian xảo.
(Phó) Hốt nhiên, chợt.
§ Thông sạ 乍.
trá, như "xảo trá" (vhn)
cha (gdhn)
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3
1. [刁詐] điêu trá 2. [奸詐] gian trá 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;
詐 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 詐
(Động) Lừa gạt.◎Như: trá phiến 詐騙 lừa bịp.
◇Tuân Tử 荀子: Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng 上詐其下, 下詐其上 (Vương bá 王霸) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.
(Động) Ngụy trang, giả làm.
◎Như: trá hàng 詐降 giả vờ đầu hàng.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở 將軍紀信乃乘王駕, 詐為漢王, 誑楚 (Cao tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.
(Động) Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu 誰不知李十太爺是能事, 把我一詐就嚇毛了 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.
(Tính) Giả dối, hư ngụy.
◎Như: gian trá 奸詐 gian dối, giảo trá 狡詐 gian xảo.
(Phó) Hốt nhiên, chợt.
§ Thông sạ 乍.
trá, như "xảo trá" (vhn)
cha (gdhn)
Chữ gần giống với 詐:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詐
诈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐
| cha | 詐: | |
| dối | 詐: | |
| trá | 詐: | xảo trá |

Tìm hình ảnh cho: 詐 Tìm thêm nội dung cho: 詐
