Chữ 詐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詐, chiết tự chữ CHA, TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詐:

詐 trá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詐

Chiết tự chữ cha, trá bao gồm chữ 言 乍 hoặc 訁 乍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詐 cấu thành từ 2 chữ: 言, 乍
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • 2. 詐 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 乍
  • ngôn
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trá [trá]

    U+8A50, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zha4;
    Việt bính: zaa3
    1. [刁詐] điêu trá 2. [奸詐] gian trá 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;

    trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 詐

    (Động) Lừa gạt.
    ◎Như: trá phiến
    lừa bịp.
    ◇Tuân Tử : Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng , (Vương bá ) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.

    (Động)
    Ngụy trang, giả làm.
    ◎Như: trá hàng giả vờ đầu hàng.
    ◇Sử Kí : Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở , , (Cao tổ bổn kỉ ) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.

    (Động)
    Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu , (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.

    (Tính)
    Giả dối, hư ngụy.
    ◎Như: gian trá gian dối, giảo trá gian xảo.

    (Phó)
    Hốt nhiên, chợt.
    § Thông sạ .

    trá, như "xảo trá" (vhn)
    cha (gdhn)

    Chữ gần giống với 詐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 詐

    ,

    Chữ gần giống 詐

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詐 Tự hình chữ 詐 Tự hình chữ 詐 Tự hình chữ 詐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詐

    cha: 
    dối: 
    trá:xảo trá
    詐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詐 Tìm thêm nội dung cho: 詐