Cao su chống va đập cửa
Chữ 刁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刁, chiết tự chữ ĐEO, ĐIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刁:
刁
Chiết tự chữ 刁
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1
1. [刁惡] điêu ác 2. [刁詐] điêu trá 3. [刁巧] điêu xảo;
刁 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 刁
(Tính) Gian hiểm, xảo trá.◎Như: điêu ngoan 刁頑 gian trá.
(Động) Ngậm.
§ Cũng như điêu 叼.
(Danh) Họ Điêu.
(Danh) Điêu đẩu 刁斗 dụng cụ trong quân, đúc bằng kim loại, to bằng cái đấu, binh lính ban ngày dùng để thổi cơm, ban đêm để gõ cầm canh.
điêu, như "điêu toa, nói điêu" (vhn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (gdhn)
Nghĩa của 刁 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 2
Hán Việt: ĐIẾU
1. gian giảo; gian xảo; giảo hoạt; xảo quyệt; đểu cáng。狡猾。
放刁
chơi đểu; giở trò gian xảo
逞刁
giở trò
2. kén ăn; kén; kén chọn。挑食过分。
嘴刁
kén ăn.
3. họ Điêu。姓。
Từ ghép:
刁蹬 ; 刁斗 ; 刁悍 ; 刁横 ; 刁滑 ; 刁赖 ; 刁难 ; 刁泼 ; 刁顽 ; 刁钻 ; 刁钻古怪
Số nét: 2
Hán Việt: ĐIẾU
1. gian giảo; gian xảo; giảo hoạt; xảo quyệt; đểu cáng。狡猾。
放刁
chơi đểu; giở trò gian xảo
逞刁
giở trò
2. kén ăn; kén; kén chọn。挑食过分。
嘴刁
kén ăn.
3. họ Điêu。姓。
Từ ghép:
刁蹬 ; 刁斗 ; 刁悍 ; 刁横 ; 刁滑 ; 刁赖 ; 刁难 ; 刁泼 ; 刁顽 ; 刁钻 ; 刁钻古怪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁
| đeo | 刁: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |
| điêu | 刁: | điêu toa, nói điêu |

Tìm hình ảnh cho: 刁 Tìm thêm nội dung cho: 刁
