Từ: 分定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分定:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 分 • 定

phân định
Mỗi người có mạng số đã định, không thể cưỡng cầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Ca ca thả tỉnh phiền não; sanh tử nhân chi phân định, hà cố thống thương? Thả thỉnh lí hội đại sự
哥哥且省煩惱; 生死人之分定, 何故痛傷? 且請理會大事 (Đệ lục thập hồi) Xin đại ca bớt phiền não; sống chết người ta đều có số mạng, sao lại quá đau thương như thế? Hãy để tâm mà lo việc lớn.Xác định danh phận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
分定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分定 Tìm thêm nội dung cho: 分定