Chữ 疆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疆, chiết tự chữ CÂNG, CƯNG, CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疆:

疆 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 疆

疆

Chiết tự chữ 疆

Chiết tự chữ câng, cưng, cương bao gồm chữ 弓 土 畺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

疆 cấu thành từ 3 chữ: 弓, 土, 畺
  • 弓 cong, cung, củng
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 畺 cưng, cương
  • cương [cương]

    U+7586, tổng 19 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1, qiang2, jiang4;
    Việt bính: goeng1
    1. [邊疆] biên cương 2. [疆埸] cương dịch 3. [疆界] cương giới 4. [疆理] cương lí 5. [疆土] cương thổ 6. [疆場] cương trường 7. [疆域] cương vực 8. [列土分疆] liệt thổ phân cương 9. [分疆] phân cương;

    疆 cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 疆

    (Danh) Ranh giới, biên giới, giới hạn của đất đai.
    ◎Như: cương giới 疆
    界 ranh giới.

    (Danh)
    Đất đai, quốc thổ.
    ◎Như: cương vực 疆域 lãnh thổ, dị cương 異疆 không cùng một đất nước.

    (Danh)
    Giới hạn, cực hạn.
    ◎Như: vạn thọ vô cương 萬壽無疆 tuổi thọ không cùng.

    (Danh)
    Họ Cương.

    (Động)
    Vạch cõi, định rõ bờ cõi.
    ◇Thi Kinh 詩經: Nãi cương nãi lí 迺疆迺理 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Bèn vạch ranh giới rộng, bèn chia khu vực nhỏ.

    cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (vhn)
    câng, như "sạch câng (không còn gì sót lại)" (gdhn)
    cương, như "biên cương" (gdhn)

    Nghĩa của 疆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畺)
    [jiāng]
    Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 19
    Hán Việt: CƯƠNG
    biên giới; biên cương; biên thuỳ。边界;疆界。
    边疆。
    biên cương.
    疆域。
    lãnh thổ quốc gia.
    Từ ghép:
    疆场 ; 疆界 ; 疆土 ; 疆埸 ; 疆域

    Chữ gần giống với 疆:

    㽭, 疆, 疇, 𤳰,

    Dị thể chữ 疆

    畺,

    Chữ gần giống 疆

    商, 樂, 产, 會, 曾, 曼, 輿, 後, 單, 鉓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疆 Tự hình chữ 疆 Tự hình chữ 疆 Tự hình chữ 疆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

    câng疆:sạch câng (không còn gì sót lại)
    cưng疆:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
    cương疆:biên cương
    疆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疆 Tìm thêm nội dung cho: 疆