Từ: vẹm khô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẹm khô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẹmkhô

Dịch vẹm khô sang tiếng Trung hiện đại:

淡菜干dàn cài gān

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẹm

vẹm:con vẹm ( một loại sò ở biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khô

khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
khô:cá khô, khô khan, khô héo
khô:khô lâu (sọ trọc)
vẹm khô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẹm khô Tìm thêm nội dung cho: vẹm khô