Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vẹm khô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẹm khô:
Dịch vẹm khô sang tiếng Trung hiện đại:
淡菜干dàn cài gānNghĩa chữ nôm của chữ: vẹm
| vẹm | 䗊: | con vẹm ( một loại sò ở biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |

Tìm hình ảnh cho: vẹm khô Tìm thêm nội dung cho: vẹm khô
