Từ: 别管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别管 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéguǎn]
bất kể; bất luận; cho dù; bất cứ; dù。跟"无论"相同。
别管是谁,一律按原则办事。
cho dù là ai chăng nữa, cũng đều phải làm theo nguyên tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
别管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别管 Tìm thêm nội dung cho: 别管